NHIỆT KẾ VÀ TỶ TRỌNG KẾ AMARELL ĐỨC CHO NGÀNH XĂNG DẦU

Amarell – Germany là thương hiệu chuyên về nhiệt kế chính xác, tỷ trọng kế (Hydrometer/Density Hydrometer) và thiết bị đo dùng trong phòng thí nghiệm, công nghiệp và kiểm tra chất lượng xăng dầu.

Amarell cung cấp các dòng nhiệt kế theo tiêu chuẩn ASTM, IP, BS, S.T.P.T.C. và AFNOR, cùng nhiều loại tỷ trọng kế theo tiêu chuẩn quốc gia và quốc tế, trong đó có các sản phẩm chuyên dụng cho dầu khoáng và khí hóa lỏng.

1. NHIỆT KẾ AMARELL ASTM/IP

Nhiệt kế Amarell được sử dụng trong các phép thử liên quan đến xăng dầu, nhiên liệu, dầu mỏ, hóa dầu và phòng thí nghiệm.

Khi lựa chọn nhiệt kế, cần căn cứ vào:

  • Tiêu chuẩn ASTM/IP
  • Khoảng đo và độ chia
  • Chiều dài nhiệt kế
  • Kiểu nhúng và chiều sâu nhúng
  • Loại chất lỏng nhiệt kế
  • Yêu cầu hiệu chuẩn/chứng nhận

Danh mục nhiệt kế Amarell ASTM – thang °C

STT Tiêu chuẩn ASTM Mã Amarell Ứng dụng
1 ASTM 1C A 300 010 Partial Immersion
2 ASTM 2C A 300 030-GA Petroleum Testing
3 ASTM 3C A 300 050-GA Petroleum Testing
4 ASTM 5C A 300 070 Cloud & Pour Point
5 ASTM 6C A 300 090-TOL Low Cloud & Pour Point
6 ASTM 7C A 300 110-GA Low Distillation
7 ASTM 8C A 300 130-GA High Distillation
8 ASTM 9C A 300 150 Low Pensky-Martens
9 ASTM 10C A 300 170-GA High Pensky-Martens
10 ASTM 11C A 300 190-GA Cleveland Open Flash
11 ASTM 12C A 300 210 Density – Wide Range
12 ASTM 16C A 300 280-FL High Softening Point
13 ASTM 17C A 300 300 Saybolt Viscosity
14 ASTM 18C A 300 320-CB Reid Vapor Pressure
15 ASTM 19C–21C A 300 340/360/380-CB Saybolt Viscosity
16 ASTM S22C A 300 400-CB Oxidation Stability
17 ASTM 23C–25C A 300 420/430/440-CB Engler Viscosity
18 ASTM 28C–29C A 300 468/478-CB Kinematic Viscosity
19 ASTM 33C–35C A 300 500/520/540-CB Aniline Point
20 ASTM 37C–42C A 300 570–620 Solvents Distillation
21 ASTM 43C–49C A 300 628–690-CB Viscosity
22 ASTM 52C A 300 720-CB Boiling Point Range
23 ASTM 54C A 300 730-CB Congealing Point
24 ASTM 57C A 300 770 Tag Closed Tester
25 ASTM 58C & 60C A 300 788 / 808-GA Tank
26 ASTM 61C A 300 820-CB Petrolatum Melting Point
27 ASTM 71C A 301 014 Oil in Wax
28 ASTM 82C–87C A 301 130–230-GA Fuel Rating
29 ASTM 89C A 301 270-CB Solidification Point
30 ASTM 97C–98C A 301 348 / 358 Tank
31 ASTM 102C–107C A 301 400–450-GA Solvents Distillation
32 ASTM 110C–111C A 301 474-CB / 490-GA Viscosity / Distillation
33 ASTM 113C A 301 510 Softening Point – Bitumen
34 ASTM 114C A 301 530-TOL Aviation Fuel Freezing Point
35 ASTM 118C–129C A 301 570–830-CB Viscosity
36 ASTM 133C A 301 920-CB Precision
37 ASTM 135C A 301 960 Fuel Rating
38 ASTM 136C A 301 980-CB Aviation Fuel Density

2. TỶ TRỌNG KẾ AMARELL ASTM

Tỷ trọng kế Amarell (Hydrometer/Density Hydrometer) được sử dụng để xác định tỷ trọng hoặc khối lượng riêng của chất lỏng.

Amarell cung cấp các dòng tỷ trọng kế theo ASTM và các tiêu chuẩn quốc tế, phục vụ kiểm tra dầu khoáng, nhiên liệu, hóa chất và các chất lỏng công nghiệp.

Tỷ trọng kế Amarell ASTM 311H-82 đến 320H-82

Model ASTM Mã Amarell Khoảng đo Độ chia Nhiệt độ chuẩn
311H-82 H 827 130 600–650 kg/m³ 0,5 kg/m³ 15°C
312H-82 H 827 132 650–700 kg/m³ 0,5 kg/m³ 15°C
313H-82 H 827 134 700–750 kg/m³ 0,5 kg/m³ 15°C
314H-82 H 827 136 750–800 kg/m³ 0,5 kg/m³ 15°C
315H-82 H 827 138 800–850 kg/m³ 0,5 kg/m³ 15°C
316H-82 H 827 140 850–900 kg/m³ 0,5 kg/m³ 15°C
317H-82 H 827 142 900–950 kg/m³ 0,5 kg/m³ 15°C
318H-82 H 827 144 950–1.000 kg/m³ 0,5 kg/m³ 15°C
319H-82 H 827 146 1.000–1.050 kg/m³ 0,5 kg/m³ 15°C
320H-82 H 827 148 1.050–1.100 kg/m³ 0,5 kg/m³ 15°C

3. TỶ TRỌNG KẾ AMARELL CÓ NHIỆT KẾ TÍCH HỢP

Amarell cung cấp dòng Hydrometer with Thermometer dành cho kiểm tra dầu khoáng, tích hợp nhiệt kế trong thân tỷ trọng kế.

Thông số chính:

  • Nhiệt độ tham chiếu: 15°C
  • Độ chia tỷ trọng: 0,5 kg/m³
  • Chiều dài: 380 mm
  • Nhiệt kế tích hợp: -20 đến +65°C
  • Độ chia nhiệt kế: 1°C
  • Dải tỷ trọng: 600–1.100 kg/m³

Model S 500 HL – S 509 HL

Mã Amarell Model Khoảng đo
H 827 100-FL S 500 HL-14 600–650 kg/m³
H 827 102-FL S 501 HL-14 650–700 kg/m³
H 827 104-FL S 502 HL-14 700–750 kg/m³
H 827 106-FL S 503 HL-14 750–800 kg/m³
H 827 108-FL S 504 HL-14 800–850 kg/m³
H 827 110-FL S 505 HL-14 850–900 kg/m³
H 827 112-FL S 506 HL-14 900–950 kg/m³
H 827 114-FL S 507 HL-14 950–1.000 kg/m³
H 827 116-FL S 508 HL-14 1.000–1.050 kg/m³
H 827 118-FL S 509 HL-14 1.050–1.100 kg/m³

4. ỨNG DỤNG

Nhiệt kế và tỷ trọng kế Amarell được sử dụng trong:

  • Kiểm tra chất lượng xăng dầu và nhiên liệu
  • Phòng thí nghiệm dầu khí – hóa dầu
  • Kiểm tra tỷ trọng dầu khoáng
  • Kiểm tra các đặc tính vật lý của nhiên liệu
  • Phân tích và kiểm soát chất lượng sản phẩm
  • Các phép thử theo ASTM/IP và tiêu chuẩn quốc tế

5. PHƯƠNG NAM – CUNG CẤP AMARELL TẠI VIỆT NAM

Công ty TNHH TM DV KT Phương Nam cung cấp nhiệt kế Amarell ASTM/IP và tỷ trọng kế Amarell – Germany cho ngành xăng dầu, dầu khí, hóa dầu và phòng thí nghiệm.

Phương Nam hỗ trợ tư vấn lựa chọn đúng model, dải đo, tiêu chuẩn và cấu hình theo yêu cầu của từng phép thử.

Precision in Every Solution – Chuẩn xác trong từng giải pháp

Hotline: 0909 948 308
Website: phuongnamtechco.com